Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VỊ HOÀNG DOANH

渭潢營

(Quân doanh Vị Hoàng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
渭潢營


渭潢江上渭潢營,
樓櫓參差接太青。
古渡斜陽看飲馬,
荒郊靜夜亂飛螢。
古今未見千年國,
形勢空留百戰名。
莫向清華村口望,
疊山不改舊時青。

Dịch âm:
Vị Hoàng doanh


Vị Hoàng giang thượng Vị Hoàng doanh,
Lâu lỗ sâm si tiếp thái thanh.
Cổ độ tà dương khan ẩm mã,
Hoang giao tĩnh dạ loạn phi huỳnh.
Cổ kim vị kiến thiên niên quốc,
Hình thế không lưu bách chiến danh.
Mạc hướng Thanh Hoa thôn khẩu vọng,
Điệp Sơn bất cải cựu thì thanh.

Dịch nghĩa:
Quân doanh Vị Hoàng


Cạnh sông Vị Hoàng có quân doanh Vị Hoàng,
Chòi gác nhấp nhô, cao tận trời.
Ở bến đò xưa, buổi chiều, trông thấy ngựa uống nước.
Giữa cánh đồng hoang, đêm thanh vắng, đóm bay lập loè.
Xưa nay chưa thấy triều đại nào đứng vững ngàn năm.
Nơi đây chỉ còn lại cái tiếng đã trải qua trăm trận đánh.
Thôi, đừng nhìn về phía Thanh Hoa nữa,
Dãy núi Điệp Sơn vẫn không thay đổi vẻ xanh tươi ngày trước.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  2. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  3. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  4. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  5. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  6. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  7. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  9. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  10. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  11. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  12. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  13. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  14. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  15. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  16. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  17. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  18. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  19. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  20. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  21. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  22. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  23. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  24. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  25. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  26. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  27. Liệp - 獵 (Đi săn)
  28. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  29. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  30. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  31. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  32. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  33. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  34. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  35. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  37. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  38. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  39. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  40. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  41. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  42. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  43. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  44. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  45. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  46. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  47. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  48. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  49. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  50. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lễ, phong [ fēng , lǐ ]

8C4A, tổng 13 nét, bộ đậu 豆 (+6 nét)

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nam Mạng