Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 認 - nhận | 認 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+7 nét) (nói)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 35469

UTF-8: E8AA8D

UTF-32: 8A8D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing6

Định nghĩa tiếng Anh: recognize, know, understand

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: rèn

Tiếng Nhật: ニン ジン ジョウ みとめる したためる みとめ

Tiếng Nhật (Kun): MITOMERU SHITATAMERU MITOME

Tiếng Nhật (On): NIN

Tiếng Hàn (Latinh): IN

Quan Thoại: rèn

Âm thời Đường: njìn

Tiếng Việt: nhận

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phọc, phược [ ]

7D28, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)

Xem thêm:

洗雪
tẩy tuyết

Xem thêm:

vựng [ yūn , yùn ]

6655, tổng 10 nét, bộ nhật 日 (+6 nét)

Nghĩa: vầng sáng của mặt trời, mặt trăng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 1