Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 誰 - thuỳ | 誰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+8 nét) (nói)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 35504

UTF-8: E8AAB0

UTF-32: 8AB0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seoi4

Định nghĩa tiếng Anh: who? whom? whose? anyone?

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shuí,shéi

Tiếng Nhật: スイ ズイ だれ たれ

Tiếng Nhật (Kun): DARE

Tiếng Nhật (On): SUI

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shuí shéi

Âm thời Đường: *zhui

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

[ ]

66B3, tổng 15 nét, bộ nhật 日 (+11 nét)

Xem thêm:

duật [ yù ]

9079, tổng 15 nét, bộ sước 辵 (+12 nét)

Nghĩa: 1. noi theo, nối theo ; 2. cong queo

Xem thêm:

cơ, ki, ky, kì, kỉ, kỷ, ỷ [ jī , jǐ , yǐ ]

51E0, tổng 2 nét, bộ kỷ 几 (+0 nét)

Nghĩa: hầu như, gần như; bao nhiêu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nam Mạng