Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 象

象

Thông tin ký tự

Bộ: thỉ ⾗(+5 nét) (con heo, con lợn)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35937

UTF-8: E8B1A1

UTF-32: 8C61

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng6

Định nghĩa tiếng Anh: elephant; ivory; figure, image

Tiếng Hàn (Hangul): 상:0E

Pinyin: xiàng

Tiếng Nhật: ショウ ゾウ かた かたどる ぞう のり

Tiếng Nhật (Kun): KATA KATADORU NORI

Tiếng Nhật (On): SHOU ZOU

Tiếng Hàn (Latinh): SANG

Quan Thoại: xiàng

Âm thời Đường: *ziɑ̌ng

Tiếng Việt: tượng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sấu [ shòu ]

7626, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)

Nghĩa: 1. vò võ một mình ; 2. gầy, mòn ; 3. nhạt, ít màu ; 4. nạc, ít mỡ ; 5. đất cằn cỗi

Quảng Cáo

bán hạt kê