Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 象 - tương | tượng | 象 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thỉ (+5 nét) (con heo, con lợn)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35937

UTF-8: E8B1A1

UTF-32: 8C61

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng6

Định nghĩa tiếng Anh: elephant; ivory; figure, image

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xiàng

Tiếng Nhật: ショウ ゾウ かた かたどる ぞう のり

Tiếng Nhật (Kun): KATA KATADORU NORI

Tiếng Nhật (On): SHOU ZOU

Tiếng Hàn (Latinh): SANG

Quan Thoại: xiàng

Âm thời Đường: *ziɑ̌ng

Tiếng Việt: tượng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

song, thông [ chuāng , cōng ]

56EA, tổng 7 nét, bộ vi 囗 (+4 nét)

Nghĩa: ống khói

Xem thêm:

hồ [ hú ]

9D98, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: đề hồ 鶘,鹕)

Xem thêm:

角門
giác môn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nữ Mạng