Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 趁 - sấn | 趁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tẩu (+5 nét) (đi, chạy)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 36225

UTF-8: E8B681

UTF-32: 8D81

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: can3

Định nghĩa tiếng Anh: take advantage of, avail oneself

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhēn,chèn,chén,niǎn,zhěn

Tiếng Nhật: チン デン ネン シン おう

Tiếng Nhật (Kun): OU

Tiếng Nhật (On): CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CIN CEN

Quan Thoại: chèn

Âm thời Đường: tjìn

Tiếng Việt: sấn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

điêu [ ]

595D, tổng 11 nét, bộ đại 大 (+8 nét)

Xem thêm:

地靣
địa diện

Xem thêm:

nghị [ yì ]

6BC5, tổng 15 nét, bộ thù 殳 (+11 nét)

Nghĩa: quả quyết, cứng cỏi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 3