Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 度 - đạc | độ | 度 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nghiễm (+6 nét) (mái nhà)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24230

UTF-8: E5BAA6

UTF-32: 5EA6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dou6

Định nghĩa tiếng Anh: degree, system; manner; to consider

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: ,duó,zhái

Tiếng Nhật: タク ダク たび のり はかる わたる たし

Tiếng Nhật (Kun): TABI HAKARU MEMORI

Tiếng Nhật (On): TAKU DO TO

Tiếng Hàn (Latinh): TO THAK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dhò dhɑk

Tiếng Việt: độ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

雄才
hùng tài

Xem thêm:

带宽
đới khoan

Xem thêm:

[ ]

7008, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 (+15 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 10