Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 踏 - đạp | 踏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+8 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 36367

UTF-8: E8B88F

UTF-32: 8E0F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daap6

Định nghĩa tiếng Anh: step on, trample, tread on, walk

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: トウ ふむ ふまえる

Tiếng Nhật (Kun): FUMU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TAP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *top

Tiếng Việt: đạp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ l ]

844E, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Xem thêm:

叱叱
sất sất

Xem thêm:

記音
kí âm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ thích ăn