Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 躋 - tê | tễ | 躋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+14 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 36491

UTF-8: E8BA8B

UTF-32: 8E8B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zai1

Định nghĩa tiếng Anh: ascend, go up, rise

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: セイ サイ のぼる

Tiếng Nhật (Kun): NOBORU

Tiếng Nhật (On): SEI SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: tzei

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

连词
liên từ

Xem thêm:

uy, uỷ [ wēi , wěi ]

5D54, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)

Xem thêm:

[ Chěng ]

5EB1, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc ê đê