Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TƯƠNG ĐÀM ĐIẾU TAM LƯ ĐẠI PHU KỲ 2

湘潭弔三閭大夫其二

(Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
湘潭弔三閭大夫其二


楚國冤魂葬此中,
煙波一望渺何窮。
直交憲令行天下,
何有離騷繼國風。
千古誰人憐獨醒,
四方何處托孤忠。
近時每好為奇服,
所揹椒蘭竟不同。

Dịch âm:
Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2


Sở quốc oan hồn táng thử trung,
Yên ba nhất vọng diểu hà cùng.
Trực giao hiến lệnh hành thiên hạ,
Hà hữu Ly tao kế Quốc phong ?
Thiên cổ thuỳ nhân liên độc tỉnh,
Tứ phương hà xứ thác cô trung ?
Cận thời mỗi hiếu vi kỳ phục,
Sở bội tiêu lan cánh bất đồng.

Dịch nghĩa:
Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2


Oan hồn của nước Sở chôn tại nơi này,
Khói sóng mênh mông cứ ngóng theo khôn cùng.
Hiến lệnh đó nếu đã được ban ra khắp mọi nơi,
Thì làm gì có Ly tao kế với Quốc phong?
Ngàn năm trước ai hiểu người tỉnh một mình,
Bốn phương lòng trung biết gửi nơi nào?
Thời nay người thích trang phục lạ,
Hoa tiêu lan của họ đeo cũng chẳng giống của ông.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  3. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  4. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  5. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  6. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  7. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  8. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  9. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  10. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  11. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  12. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  13. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  14. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  15. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  16. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  17. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  18. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  20. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  21. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  22. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  23. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  24. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  25. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  26. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  27. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  28. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  29. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  30. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  31. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  32. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  33. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  34. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  35. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  36. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  37. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  38. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  39. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  40. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  41. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  42. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  44. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  45. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  47. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  48. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  49. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  50. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

yểm [ ]

9EED, tổng 21 nét, bộ hắc 黑 (+9 nét)

Xem thêm:

chức [ ]

81B1, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 (+12 nét)

Quảng Cáo

cửa kính tân bình