Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 轀 - uân | uẩn | ôn | 轀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: xa (+1 nét) (chiếc xe)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 36672

UTF-8: E8BD80

UTF-32: 8F40

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wan1

Định nghĩa tiếng Anh: hearse

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: オン ウン

Tiếng Nhật (On): ON UN

Tiếng Hàn (Latinh): ON

Quan Thoại: wēn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

các, lạc [ gè , luò ]

784C, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)

Nghĩa: bị cấn (chỗ nằm không phẳng, nằm khó chịu); đá to trên núi

Xem thêm:

cán, hoán, hoãn [ guǎn , hàn , huǎn , huàn , wǎn ]

6FA3, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: giặt (quần áo)

Xem thêm:

điêu, đoàn, đôi, đôn, đạo, đối, đồn, độn [ diāo , duī , duì , dūn , dùn , tuán , tún ]

6566, tổng 12 nét, bộ phác 攴 (+8 nét)

Nghĩa: đốc thúc, thúc giục; (xem: hỗn độn 敦)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thân 1968 Nam Mạng