Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 辦事
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hiến, ta [ suō , xī , xiàn ]

737B, tổng 20 nét, bộ khuyển 犬 (+16 nét)

Nghĩa: 1. dâng, tặng, hiến ; 2. dâng biểu ; 3. bày tỏ ; 4. người hiền tài

Xem thêm:

trọng, trùng [ ]

7DDF, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Xem thêm:

thoan [ cuān ]

8E7F, tổng 19 nét, bộ túc 足 (+12 nét)

Nghĩa: 1. nhảy tót, vụt lên ; 2. ộc ra, phọt ra ; 3. được thăng chức

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nữ Mạng