Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 迥 - huýnh | quýnh | 迥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+5 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 36837

UTF-8: E8BFA5

UTF-32: 8FE5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwing2

Định nghĩa tiếng Anh: distant, far; separated; different

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiǒng

Tiếng Nhật: ケイ ギョウ キョウ はるか

Tiếng Nhật (Kun): HARUKA

Tiếng Nhật (On): KEI GYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYENG

Quan Thoại: jiǒng

Âm thời Đường: *huěng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

luân, quan [ guān , lún ]

7DB8, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: cái quạt

Xem thêm:

眼高手低
nhãn cao thủ đê

Xem thêm:

日本
nhật bản
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bí quyết làm chả giò ngon