Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 逌 - do | du | 逌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+7 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36876

UTF-8: E9808C

UTF-32: 900C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau4

Định nghĩa tiếng Anh: please; smiling; complacent

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: yōu,yóu

Tiếng Nhật: ユウ くつろぐ ゆるやか

Tiếng Nhật (Kun): YURUYAKA

Tiếng Nhật (On): YUU YU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yōu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tỉ, tỷ [ xǐ ]

73BA, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái ấn của vua ; 2. con dấu chính thức của quốc gia, quốc huy

Xem thêm:

觧渴
giải khát

Xem thêm:

luy [ léi , luó ]

8502, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Nghĩa: 1. bò dài, bò lan ra ; 2. cái sọt đựng đất

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Mùi 1979 Nam Mạng