Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 透 - thấu | 透 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+7 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36879

UTF-8: E9808F

UTF-32: 900F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tau3

Định nghĩa tiếng Anh: penetrate, pass through

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tòu,shū

Tiếng Nhật: トウ シュク すく すかす すける とおす とおる

Tiếng Nhật (Kun): SUKU SUKASU TOORU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): THWU

Quan Thoại: tòu

Âm thời Đường: tòu

Tiếng Việt: thấu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

跆籍
đài tạ

Xem thêm:

bột, phá [ bō , pò ]

54F1, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: nói khoác lác

Xem thêm:

倥偬
không tổng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nnkh