Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 逡 - thuân | 逡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+7 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36897

UTF-8: E980A1

UTF-32: 9021

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seon1

Định nghĩa tiếng Anh: retreat, withdraw, fall back

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qūn,xùn,suō

Tiếng Nhật: シュン しりぞく

Tiếng Nhật (Kun): SHIRIZOKU

Tiếng Nhật (On): SHUN

Tiếng Hàn (Latinh): CWUN

Quan Thoại: qūn

Âm thời Đường: tsuin

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tráo, trạo [ zhào ]

7F69, tổng 13 nét, bộ võng 网 (+8 nét)

Nghĩa: 1. che, đậy ; 2. lồng chim, lồng gà, nơm cá

Xem thêm:

tiều [ qiáo ]

9866, tổng 21 nét, bộ hiệt 頁 (+12 nét)

Nghĩa: 1. mệt mỏi ; 2. tiều tuỵ, xác xơ

Xem thêm:

dương [ yáng ]

626C, tổng 6 nét, bộ thủ 手 (+3 nét)

Nghĩa: 1. dơ lên, giương lên, bay lên ; 2. Dương Châu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển việt việt