Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 遴 - lân | lấn | lận | 遴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+12 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 36980

UTF-8: E981B4

UTF-32: 9074

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: select, choose; surname

Pinyin: lìn,lín

Tiếng Nhật: リン なやむ

Tiếng Nhật (Kun): YUONAYAMU

Tiếng Nhật (On): RIN

Quan Thoại: lín

Tiếng Việt: lận

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiêm, tiềm, tiệm [ chán , jiān , jiàn , qián ]

6E10, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nhúng vào nước ; 2. thấm, tẩm; 1. dần dần ; 2. sông Tiệm

Xem thêm:

soạn, toán, toản [ suǎn , zhuan suǎn , zhuàn , zuǎn , zuàn ]

7BF9, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Xem thêm:

控告
khống cáo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tý 1996 nam mạng