Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 郞 - lang | 郞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+7 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 37086

UTF-8: E9839E

UTF-32: 90DE

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: long4

Định nghĩa tiếng Anh: gentleman

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0E

Tiếng Nhật: ロウ

Tiếng Nhật (Kun): OTOKO

Tiếng Nhật (On): ROU

Tiếng Hàn (Latinh): LANG

Quan Thoại: láng

Âm thời Đường: *lɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

842B, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Xem thêm:

嫌恶
hiềm ác

Xem thêm:

存欵
tồn khoản
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nam Mạng