Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鈞 - quân | 鈞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+4 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 37406

UTF-8: E9889E

UTF-32: 921E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwan1

Định nghĩa tiếng Anh: unit of measure equivalent to thirty catties

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jūn

Tiếng Nhật: キン ひとしい ろくろ

Tiếng Nhật (Kun): HITOSHII

Tiếng Nhật (On): KIN

Tiếng Hàn (Latinh): KYUN

Quan Thoại: jūn

Âm thời Đường: guin

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

脅逼
hiếp bức

Xem thêm:

thù, xu [ shū ]

59DD, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)

Nghĩa: con gái đẹp

Xem thêm:

dao, diêu [ yáo ]

7AAF, tổng 15 nét, bộ huyệt 穴 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái lò nung ; 2. đồ sành sứ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng