Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鉉 - huyền | huyễn | 鉉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+5 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37449

UTF-8: E98989

UTF-32: 9249

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun5

Định nghĩa tiếng Anh: device for carrying a tripod

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xuàn

Tiếng Nhật: ゲン キョウ ケン ケイ カン つる

Tiếng Nhật (Kun): TSURU

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): HYEN

Quan Thoại: xuàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

車脚
xa cước

Xem thêm:

[ lú ]

6AE8, tổng 20 nét, bộ mộc 木 (+16 nét)

Nghĩa: 1. (xem: hoàng lô 櫨,栌) ; 2. (xem: bạc lô 櫨,栌)

Xem thêm:

lận [ ]

8F65, tổng 26 nét, bộ xa 車 (+19 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 4