Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 銃 - súng | 銃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+6 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 37507

UTF-8: E98A83

UTF-32: 9283

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung3

Định nghĩa tiếng Anh: ancient weapon, blunderbuss

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chòng

Tiếng Nhật: ジュウ シュウ シュ シュク つつ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSU

Tiếng Nhật (On): JUU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CHONG

Quan Thoại: chòng

Tiếng Việt: súng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

cửu [ jiǔ ]

7396, tổng 7 nét, bộ ngọc 玉 (+3 nét)

Nghĩa: 1. đá đen giống ngọc ; 2. 9, chín (như: 九, dùng viết trong văn tự)

Xem thêm:

茹藘
như lư

Xem thêm:

ngộ [ wù ]

7110, tổng 11 nét, bộ hoả 火 (+7 nét)

Nghĩa: ấp, chườm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp