Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鋝

鋝

Thông tin ký tự

Bộ: kim ⾦(+7 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 37597

UTF-8: E98B9D

UTF-32: 92DD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyut3

Định nghĩa tiếng Anh: ancient unit of measure equal to 6 taels (about 300 grams)

Pinyin: lüè

Tiếng Nhật: レツ レチ セツ セチ

Tiếng Nhật (On): RETSU RECHI SETSU SECHI

Quan Thoại: lüè

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Linh giang - (渡靈江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bộc [ pō ]

948B, tổng 7 nét, bộ kim 金 (+2 nét)

Nghĩa: nguyên tố poloni, Po

Xem thêm:

giáp [ jiǎ ]

7532, tổng 5 nét, bộ điền 田 (+0 nét)

Nghĩa: 1. vỏ cứng của động vật ; 2. áo giáp mặc khi chiến trận ; 3. Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)

Xem thêm:

巴爾
ba nhĩ

Quảng Cáo

nhôm kính