Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鋩 - mang | 鋩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+7 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 37609

UTF-8: E98BA9

UTF-32: 92E9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Định nghĩa tiếng Anh: point of a sword; sharp point

Pinyin: máng

Tiếng Nhật: モウ ボウ

Tiếng Nhật (Kun): HOKOSAKI KITSUSAKI

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Quan Thoại: máng

Âm thời Đường: miɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

神明
thần minh

Xem thêm:

phô, phố [ pū , pù ]

92EA, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: 1. phô, bày ; 2. lát phẳng; 1. cửa hàng buôn bán ; 2. giường, phản

Xem thêm:

亂經
loạn kinh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 1