Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 錞

錞

Thông tin ký tự

Bộ: kim ⾦(+8 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 37662

UTF-8: E98C9E

UTF-32: 931E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deoi6

Định nghĩa tiếng Anh: instrument

Tiếng Hàn (Hangul): 순:0N

Pinyin: duì,chún,duò

Tiếng Nhật: デ ダ タイ シュン トン タ ジュン

Tiếng Nhật (On): SHUN JUN TON TAI ZUI

Tiếng Hàn (Latinh): SWUN TAY

Quan Thoại: chún

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Pháo đài - (炮臺) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tảo - (早) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

匽廁
yển xí

Xem thêm:

quái [ guài ]

6060, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)

Nghĩa: 1. kỳ lạ ; 2. yêu quái

Xem thêm:

câu [ jū , jù ]

99D2, tổng 15 nét, bộ mã 馬 (+5 nét)

Nghĩa: 1. ngựa non ; 2. khoẻ

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng