Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 錦緞

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 2 - (臥病其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tích [ ]

78F6, tổng 17 nét, bộ thạch 石 (+12 nét)

Xem thêm:

lâu [ lóu ]

6E87, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: sông Lâu Thuỷ (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)

Xem thêm:

hoằng [ hóng ]

6CD3, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Nghĩa: 1. sâu thăm thẳm ; 2. trong leo lẻo

Quảng Cáo

hạt kê