Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鏑 - đích | 鏑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+11 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 37841

UTF-8: E98F91

UTF-32: 93D1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dik1

Định nghĩa tiếng Anh: dysprosium (element 66, Dy); the barb of an arrow; the head of a javelin

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: テキ チャク かぶら やじり

Tiếng Nhật (Kun): YAJIRI KABURAYA

Tiếng Nhật (On): TEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CEK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tử [ zǐ ]

6893, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cây tử (dùng để đóng đàn; tượng trưng cho con) ; 2. khắc chữ lên bản gỗ ; 3. quê cha đất tổ

Xem thêm:

[ ]

5ACE, tổng 13 nét, bộ nữ 女 (+10 nét)

Xem thêm:

hoành, hoạnh, quáng [ guāng , héng , hèng , huáng , huàng ]

6A2A, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: ngang

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 12