Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鑷 - nhiếp | 鑷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+18 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 26 nét

Unicode: 38007

UTF-8: E991B7

UTF-32: 9477

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nip6

Định nghĩa tiếng Anh: tweezers, forceps, pincers

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: niè

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ けぬき

Tiếng Nhật (Kun): KENUKI KUGINUKI

Tiếng Nhật (On): JOU

Tiếng Hàn (Latinh): SEP

Quan Thoại: niè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

li, ly [ lí ]

7BF1, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Nghĩa: hàng rào, bờ giậu

Xem thêm:

lao, lạo [ láo , lào ]

52B3, tổng 7 nét, bộ lực 力 (+5 nét)

Nghĩa: nặng nhọc; an ủi

Xem thêm:

nhai [ ái ]

5540, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi chùa khánh anh