Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+6 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38313

UTF-8: E996A9

UTF-32: 95A9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: man5

Định nghĩa tiếng Anh: Fujian province; a river; a tribe

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: mǐn

Tiếng Nhật: ビン ブン バン ミン モン マン

Tiếng Nhật (On): BEN MIN BUN MON

Tiếng Hàn (Latinh): MIN

Quan Thoại: mǐn

Âm thời Đường: myin

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

oan, quán [ guàn , wān ]

8CAB, tổng 11 nét, bộ bối 貝 (+4 nét)

Nghĩa: 1. xâu tiền ; 2. xuyên qua, chọc thủng ; 3. thông xuốt ; 4. quê quán

Quảng Cáo

truyện trạng quỷnh