Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 閩 - mân | 閩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+6 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38313

UTF-8: E996A9

UTF-32: 95A9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: man5

Định nghĩa tiếng Anh: Fujian province; a river; a tribe

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: mǐn

Tiếng Nhật: ビン ブン バン ミン モン マン

Tiếng Nhật (On): BEN MIN BUN MON

Tiếng Hàn (Latinh): MIN

Quan Thoại: mǐn

Âm thời Đường: myin

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoàng [ huáng ]

9051, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)

Nghĩa: 1. kíp, gấp ; 2. nhàn rỗi

Xem thêm:

ác [ è ]

57A9, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Nghĩa: 1. đất thó trắng, đất sét trắng ; 2. trát bùn

Xem thêm:

海港
hải cảng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

gỏi cuốn