Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 闍

闍

Thông tin ký tự

Bộ: môn ⾨(+9 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 38349

UTF-8: E9978D

UTF-32: 95CD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dou1

Định nghĩa tiếng Anh: tower over city gate

Tiếng Hàn (Hangul): 도:1N

Pinyin: dū,shé

Tiếng Nhật: ジャ ト シャ ツ

Tiếng Nhật (Kun): UTENA

Tiếng Nhật (On): TO JA

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại: dū

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Cước áp - (腳閘) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

xúc [ chù , hóng ]

89E6, tổng 13 nét, bộ giác 角 (+6 nét)

Nghĩa: 1. húc, đâm ; 2. chạm vào, sờ vào ; 3. cảm động ; 4. xúc phạm

Xem thêm:

笆篱
ba ly

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 10