Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 阕 - khuyết | 阕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+9 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 38421

UTF-8: E99895

UTF-32: 9615

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kyut3

Định nghĩa tiếng Anh: close, shut; watch tower

Quan Thoại: què

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tần, tẫn, tận [ jǐn , jìn ]

5C3D, tổng 6 nét, bộ thi 尸 (+3 nét)

Nghĩa: 1. hết ; 2. nhất, lớn nhất, to nhất; hết, cạn, xong

Xem thêm:

盡收
tận thu

Xem thêm:

牙疳
nha cam
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nam Mạng