Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鞠 - cúc | 鞠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cách (+8 nét) (da thú, thay đổi)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 38816

UTF-8: E99EA0

UTF-32: 97A0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: guk1

Định nghĩa tiếng Anh: bow, bend; rear, raise, nourish

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,,qiōng

Tiếng Nhật: キク コク キュウ まり

Tiếng Nhật (Kun): MARI

Tiếng Nhật (On): KIKU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KWUK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: giuk

Tiếng Việt: cúc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

旌表
tinh biểu

Xem thêm:

便當
tiện đáng

Xem thêm:

tước [ jiáo , jiào , jué ]

56BC, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 (+17 nét)

Nghĩa: nhấm, nhai

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng anh