Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 是 - thị | 是 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+5 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 26159

UTF-8: E698AF

UTF-32: 662F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si6

Định nghĩa tiếng Anh: indeed, yes, right; to be; demonstrative pronoun, this, that

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shì,

Tiếng Nhật: ダイ テイ ここ この これ ただしい

Tiếng Nhật (Kun): KORE KONO KOKO

Tiếng Nhật (On): ZE SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: shì

Âm thời Đường: *zhiɛ̌

Tiếng Việt: thị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sao [ shāo , shào ]

8244, tổng 13 nét, bộ chu 舟 (+7 nét)

Nghĩa: đuôi thuyền

Xem thêm:

鮚埼亭
cát kỳ đình

Xem thêm:

女儿
nữ nhi
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nam Mạng