Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 韗

韗

Thông tin ký tự

Bộ: vi ⾱(+9 nét) (da đã thuộc rồi)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 38871

UTF-8: E99F97

UTF-32: 97D7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wan6

Pinyin: yùn

Tiếng Nhật: ウン クン ケン カン くつ

Tiếng Nhật (Kun): KUTSU

Tiếng Nhật (On): UN KUN KEN KAN

Quan Thoại: yùn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ninh Công thành - (寧公城) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cầu, cứu [ ]

838D, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Xem thêm:

蚍蜉
tì phù

Xem thêm:

uyên [ yuān ]

6DF5, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: vực sâu

Quảng Cáo

măng khô ngon