Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 頌 - dung | tụng | 頌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hiệt (+4 nét) (đầu; trang giấy)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38924

UTF-8: E9A08C

UTF-32: 980C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zung6

Định nghĩa tiếng Anh: laud, acclaim; hymn; ode

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: róng,sòng

Tiếng Nhật: ショウ ヨウ ジュ かたち たたえる ほめる

Tiếng Nhật (Kun): HOMERU TATAERU KATACHI

Tiếng Nhật (On): SHOU JU YOU

Tiếng Hàn (Latinh): SONG YONG

Quan Thoại: sòng

Âm thời Đường: ziòng

Tiếng Việt: tụng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

無所謂
vô sở vị

Xem thêm:

mộ [ mù ]

66AE, tổng 14 nét, bộ nhật 日 (+10 nét)

Nghĩa: buổi chiều tối

Xem thêm:

勸學
khuyến học
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

món trẻ thích ăn