Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 饷 - hướng | 饷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+6 nét) (ăn)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 39287

UTF-8: E9A5B7

UTF-32: 9977

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hoeng2

Định nghĩa tiếng Anh: rations and pay for soldiers

Quan Thoại: xiǎng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

biệt [ bié , biè ]

522B, tổng 7 nét, bộ đao 刀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chia tay, xa cách ; 2. khác biệt ; 3. quay, ngoảnh, chuyển ; 4. chia ra, phân ra ; 5. phân biệt ; 6. cài, gài, giắt, cặp, găm ; 7. đừng, chớ ; 8. hẳn là, chắc là

Xem thêm:

仰藥
ngưỡng dược

Xem thêm:

[ ]

9C07, tổng 20 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 9