Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 駐 - trú | 駐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+5 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 39376

UTF-8: E9A790

UTF-32: 99D0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu3

Định nghĩa tiếng Anh: to be stationed at, reside at; to stop

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhù

Tiếng Nhật: チュウ チュ とどまる とどめる

Tiếng Nhật (Kun): TODOMARU TODOMERU

Tiếng Nhật (On): CHUU CHU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhù

Âm thời Đường: djiò

Tiếng Việt: trú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ná ]

93BF, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)

Nghĩa: nguyên tố neptuni, Np

Xem thêm:

嗟我
ta ngã

Xem thêm:

兜鍪
đâu mâu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thaiphong