Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 驕 - kiêu | 驕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+12 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 39509

UTF-8: E9A995

UTF-32: 9A55

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: giu1

Định nghĩa tiếng Anh: spirited horse; haughty

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiāo,xiāo,,qiáo

Tiếng Nhật: キョウ おごる

Tiếng Nhật (Kun): OGORU

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO HYO

Quan Thoại: jiāo

Âm thời Đường: *gyɛu

Tiếng Việt: kiêu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

臼杵
cữu xử

Xem thêm:

quai [ guāi ]

4E56, tổng 8 nét, bộ triệt 丿 (+7 nét)

Nghĩa: 1. trái ngược ; 2. láu lỉnh

Xem thêm:

đăng [ Dèng ]

50DC, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tu vi 2025