Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cốt (+7 nét) (xương)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 39614

UTF-8: E9AABE

UTF-32: 9ABE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gang2

Định nghĩa tiếng Anh: any object that sticks in throat; bony

Pinyin: gěng

Tiếng Nhật: コウ キョウ

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU

Quan Thoại: gěng

Tiếng Việt: ngạnh

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bình [ píng ]

7F3E, tổng 12 nét, bộ phũ 缶 (+6 nét)

Nghĩa: cái bình, cái lọ

Xem thêm:

dật, hức [ xù , yì ]

6D2B, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. rãnh, hào, mương ; 2. kè, bờ ngăn nước ; 3. thành trì ; 4. lạm

Xem thêm:

tuyết [ xuě ]

9CD5, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)

Nghĩa: cá tuyết, cá moruy

Quảng Cáo

hat oc cho