Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鬧 - nháo | náo | 鬧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đấu (+5 nét) (đánh nhau)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 39719

UTF-8: E9ACA7

UTF-32: 9B27

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: naau6

Định nghĩa tiếng Anh: quarrel; dispute hotly

Tiếng Hàn (Hangul): :N :0

Pinyin: nào

Tiếng Nhật: ドウ トウ ニョウ さわがしい

Tiếng Nhật (Kun): SAWAGASHII

Tiếng Nhật (On): TOU DOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYO NYO

Quan Thoại: nào

Tiếng Việt: náo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

歌詞
ca từ

Xem thêm:

câu [ jū , jù ]

99D2, tổng 15 nét, bộ mã 馬 (+5 nét)

Nghĩa: 1. ngựa non ; 2. khoẻ

Xem thêm:

務必
vụ tất
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nữ Mạng