Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 魅 - mị | 魅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quỷ (+5 nét) (con quỷ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 39749

UTF-8: E9AD85

UTF-32: 9B45

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mei6

Định nghĩa tiếng Anh: kind of forest demon, elf

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: mèi

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): MONONOKE BAKEMONO SUDAMA

Tiếng Nhật (On): MI BI

Tiếng Hàn (Latinh): MAY

Quan Thoại: mèi

Âm thời Đường: myì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

biểu, phiếu [ biǎo ]

88F1, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)

Nghĩa: trang hoàng tranh sách

Xem thêm:

殺伐
sát phạt

Xem thêm:

[ mie ]

65C0, tổng 9 nét, bộ phương 方 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 7