Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鳩 - cưu | 鳩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+2 nét) (con chim)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 40169

UTF-8: E9B3A9

UTF-32: 9CE9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau1

Định nghĩa tiếng Anh: pigeon, dove; collect, assemble

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiū,qiú,zhì

Tiếng Nhật: キュウ はと あつめる

Tiếng Nhật (Kun): HATO ATSUMERU

Tiếng Nhật (On): KYUU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: jiū

Âm thời Đường: giou

Tiếng Việt: cưu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

保佑
bảo hữu

Xem thêm:

投宿
đầu túc

Xem thêm:

đồn, độn [ dūn , tún ]

8C5A, tổng 11 nét, bộ thỉ 豕 (+4 nét)

Nghĩa: con lợn con; đi lê gót chân

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bot san day