Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鶓 - miêu | 鶓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+9 nét) (con chim)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40339

UTF-8: E9B693

UTF-32: 9D93

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: miu4

Định nghĩa tiếng Anh: emu

Pinyin: miáo

Tiếng Nhật: ビョウ ミョウ

Tiếng Nhật (On): BYOU MYOU

Quan Thoại: miáo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

thai, đài [ tāi , tái , yí ]

81FA, tổng 14 nét, bộ chí 至 (+8 nét)

Nghĩa: cái đài, lầu

Xem thêm:

cấu, cẩu [ gòu ]

96CA, tổng 13 nét, bộ chuy 隹 (+5 nét)

Nghĩa: tiếng chim trĩ kêu

Xem thêm:

樟腦精
chương não tinh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 9