Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

LA PHÙ GIANG THUỶ CÁC ĐỘC TOẠ

羅浮江水閣獨坐

(Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
羅浮江水閣獨坐


水閣閣下江水深,
水閣閣上人沉吟。
悠悠雲影變晨夕,
滾滾浪花浮古今。
塵世百年開眼夢,
鴻山千里倚欄心。
徘徊對影獨無語,
白髮數莖垂我襟。

Dịch âm:
La Phù giang thuỷ các độc toạ


Thuỷ các các hạ, giang thuỷ thâm,
Thuỷ các các thượng, nhân trầm ngâm.
Du du vân ảnh biến thần tịch,
Cổn cổn lãng hoa phù cổ câm (kim).
Trần thế bách niên khai nhãn mộng,
Hồng sơn thiên lý ỷ lan tâm.
Bồi hồi đối ảnh độc vô ngữ,
Bạch phát sổ hành thuỳ ngã khâm.

Dịch nghĩa:
Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù


Ngồi một mình trên thuỷ các sông La Phù,
Dưới thuỷ các, nước sông sâu, trên thuỷ các, người ngồi trầm ngâm.
Bóng mây lững thững sớm chiều biến đổi,
Lớp sóng cuồn cuộn kéo cả cổ kim đi.
Cuộc trần thế trăm năm chỉ là giấc mộng khi mắt mở,
Tựa lan can, lòng nhớ núi Hồng nơi ngàn dặm.
Một mình bồi hồi ngắm bóng, chẳng nói năng gì,
Mấy sợi tóc bạc phất phơ rủ xuống tà áo.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  2. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  3. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  5. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  6. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  7. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  8. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  9. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  10. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  11. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  12. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  13. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  14. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  15. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  16. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  17. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  18. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  19. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  20. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  21. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  22. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  23. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  24. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  25. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  26. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  27. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  28. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  29. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  30. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  31. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  32. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  33. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  34. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  35. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  36. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  37. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  39. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  40. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  42. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  43. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  44. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  45. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  46. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  47. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  48. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  49. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  50. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

机智
cơ trí

Xem thêm:

liêu, lưu [ liú ]

93D0, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: vàng tốt

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 7