Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鶬 - thương | 鶬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+1 nét) (con chim)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 40364

UTF-8: E9B6AC

UTF-32: 9DAC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cong1

Định nghĩa tiếng Anh: oriole

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: cāng,qiāng

Tiếng Nhật: ソウ ショウ ひばり

Tiếng Nhật (Kun): MANAZURU

Tiếng Nhật (On): SOU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHENG

Quan Thoại: cāng

Âm thời Đường: tsɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

涓涓
quyên quyên

Xem thêm:

kiểu [ jiāo , jiáo , jiǎo ]

77EF, tổng 17 nét, bộ thỉ 矢 (+12 nét)

Nghĩa: nắn thẳng ra

Xem thêm:

sậu [ ]

99CE, tổng 15 nét, bộ mã 馬 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nam Mạng