Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 麍 - | 麍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+7 nét) (con hươu)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 40589

UTF-8: E9BA8D

UTF-32: 9E8D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Pinyin: liú

Tiếng Nhật: リョウ

Quan Thoại: liú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vi, vy, vĩ [ wěi ]

82C7, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Nghĩa: cây sậy, cây lau

Xem thêm:

hao, há, hô [ hū , xū ]

547C, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: gọi to

Xem thêm:

投资
đầu tư
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng