Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鼄 - chu | thù | 鼄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+6 nét) (loài bò sát)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40708

UTF-8: E9BC84

UTF-32: 9F04

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu1

Định nghĩa tiếng Anh: the spider

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhū

Tiếng Nhật: チュ

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhū

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

景气
cảnh khí

Xem thêm:

sa, sá [ shā , shà , suō ]

6C99, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: 1. cát, bãi cát ; 2. khàn, đục; tiếng rè rè, tiếng khàn

Xem thêm:

châm, sẩm [ ]

9356, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thân 1980 Nam Mạng