Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 丁 - chênh | tranh | trành | đinh | 丁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhất (+1 nét) (số một)

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 19969

UTF-8: E4B881

UTF-32: 4E01

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ding1

Định nghĩa tiếng Anh: male adult; robust, vigorous; 4th heavenly stem

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dīng,zhēng

Tiếng Nhật: チョウ テイ トウ あたる ひのと よぼろ

Tiếng Nhật (Kun): HINOTO ATARU YOBORO

Tiếng Nhật (On): TEI CHOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: dīng

Âm thời Đường: *deng deng

Tiếng Việt: đinh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

沙蟲
sa trùng

Xem thêm:

學派
học phái

Xem thêm:

初意
sơ ý
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nữ Mạng