Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仰 - ngang | ngưỡng | nhạng | 仰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+4 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20208

UTF-8: E4BBB0

UTF-32: 4EF0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng5

Định nghĩa tiếng Anh: raise the head to look; look up to, rely on, admire

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yǎng,áng

Tiếng Nhật: ギョウ コウ ゴウ あおぐ おおせ あおる

Tiếng Nhật (Kun): AOGU OOSE AORU

Tiếng Nhật (On): GYOU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): ANG

Quan Thoại: yǎng

Âm thời Đường: *ngiɑ̌ng ngiɑ̌ng

Tiếng Việt: ngưỡng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

gia, già [ jiā ]

7B33, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)

Nghĩa: cái kèn lá

Xem thêm:

燒焦
thiêu tiêu

Xem thêm:

挽歌
vãn ca
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nam Mạng