Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 佳景興情賦

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Mạn hứng - (漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

河馬
hà mã

Xem thêm:

quyến [ quǎn ]

754E, tổng 9 nét, bộ điền 田 (+4 nét)

Nghĩa: khơi thông

Xem thêm:

tĩnh, tịnh [ jìng ]

9759, tổng 14 nét, bộ thanh 青 (+6 nét)

Nghĩa: 1. yên lặng ; 2. yên ổn

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân phú