Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 做 - tố | 做 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+9 nét) (người)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20570

UTF-8: E5819A

UTF-32: 505A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zou6

Định nghĩa tiếng Anh: work, make; act

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zuò

Tiếng Nhật: なす

Tiếng Nhật (Kun): TSUKURU NASU

Tiếng Nhật (On): SAKU SA

Tiếng Hàn (Latinh): CWU CA

Quan Thoại: zuò

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

联翻
liên phiên

Xem thêm:

hối [ huì ]

6666, tổng 11 nét, bộ nhật 日 (+7 nét)

Nghĩa: ngày hối (ngày cuối cùng của tháng âm lịch)

Xem thêm:

[ ]

8E0E, tổng 14 nét, bộ túc 足 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

quà biếu việt nam