Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 儕 - sài | 儕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+14 nét) (người)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 20757

UTF-8: E58495

UTF-32: 5115

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caai4

Định nghĩa tiếng Anh: a company, companion; together

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chái

Tiếng Nhật: サイ セイ ザイ ともがら

Tiếng Nhật (Kun): TOMOGARA

Tiếng Nhật (On): SEI SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại: chái

Âm thời Đường: jrhæi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

影響
ảnh hưởng

Xem thêm:

無始
vô thuỷ

Xem thêm:

thanh, tinh [ jīng , qīng ]

873B, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: tinh linh 蛉, tinh đình 蜓)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh đa nem