Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+14 nét) (người)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 20757

UTF-8: E58495

UTF-32: 5115

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caai4

Định nghĩa tiếng Anh: a company, companion; together

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chái

Tiếng Nhật: サイ セイ ザイ ともがら

Tiếng Nhật (Kun): TOMOGARA

Tiếng Nhật (On): SEI SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại: chái

Âm thời Đường: jrhæi

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm:

đễ, đệ [ dì , tì ]

5F1F, tổng 7 nét, bộ cung 弓 (+4 nét)

Nghĩa: 1. em trai ; 2. dễ dãi

Xem thêm:

huy, thư, tuy [ huī , suī ]

7762, tổng 13 nét, bộ mục 目 (+8 nét)

Nghĩa: trợn ngược mắt; sông Tuy

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi